Thì Hiện Tại Tiếp Diễn – Trọn bộ A-Z từ công thức, nhận biết, bài tập

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.Đó là một cấu trúc thông dụng thường xuyên sử dụng trong tiếng Anh.Chúng ta sẽ tìm hiểu về cấu trúc, cách sử dụng, các dấu hiệu nhận biết và các quy tắc khi thêm đuôi “-ing” trong thì hiện tại tiếp diễn.

thì hiện tại tiếp diễn

I. Định nghĩa thì hiện tại tiếp diễn :

– Về định nghĩa ,thì Hiện tại Tiếp diễn là thì dùng để diễn tả hành động/sự việc đang diễn ra tại thời điểm hiện tại/thời điểm nói tới trong câu.

II. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

1.Chỉ một hành động đang diễn ra , nhưng không nhất thiết dùng ngay lúc nói :

Example : – She is going to school ( Cô ấy đang đi học ) .

-They are woking for company ( Họ đang làm việc cho công ty )

2. Chỉ một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.

Example : – I am listening to music ( Tôi đang nghe nhạc )

-The children are playing football now. ( Bọn trẻ đang chơi bóng bây giờ )

3. Chỉ một ý định sẽ được thực hiện trong tương lai gần :

Example : – My brother is going to the movies nex Sunday ( Anh trai tôi sẽ đi xem phim vào chủ nhật tới ) .

-He is coming tomorrow ( Anh ấy sẽ đến vào ngày mai )

4. Chỉ một hành động được lặp đi lặp lại hoặc thường xuyên tiếp diễn , trong câu luôn có trạng từ always , forever :

Example : – He is always borrowing our books and then he doesn’t remember ( Anh ấy luôn luôn mượn chúng tôi sách và sau đó anh ấy không nhớ )

5. Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

Example : – Look ! The child is crying ( Nhìn kìa ! Đứa trẻ đang khóc )

                  -Be careful ! The baby is sleeping ( Cẩn thận ! Em bé đang ngủ ) .

6. Chỉ hành động đang xảy ra trước và sau khoảng thời gian được cho.

Example : – At eight o’clock we are usually having breakfast. ( Lúc 8 giờ chúng tôi thường có bữa sáng ) .

7. Mô tả sự khác biệt của ngày trước – bây giờ.

Example :

–  Most people are using email instead of writing letters.( Hầu hết mọi người đang sử dụng email thay vì viết thư. )

–  What kind of clothes are teenagers wearing nowadays?(Những loại quần áo mà thanh thiếu niên ngày nay đang mặc?)

III. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau:

– Now: bây giờ

– Right now: Ngay bây giờ

– At the moment: lúc này

– At present: hiện tại

– At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

Trong câu có các động từ như:

– Look! (Nhìn kìa!)

– Listen! (Hãy nghe này!)

– Keep silent! (Hãy im lặng)

– Watch out != Look out !( Hãy nhìn kìa )

Example :

– Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.)

– Look! The train is coming. (Nhìn kia! tàu đang đến.)

– Listen! Someone is crying. (Nghe này!Ai đó đang khóc.)

– Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ.)

-Watch out! The train is coming! (Coi chừng!Đoàn tàu đang đến gần kìa!)

*Lưu ý: Những động từ không dùng với thì hiện tại tiếp diễn

-Động từ chỉ giác quan: hear (nghe thấy), see (nhìn thấy), smell (có mùi), taste (có vị)…

-Động từ chỉ cảm xúc: love (yêu), hate (ghét), like (thích), dislike (không thích), want (muốn), wish (ước)…

-Động từ chỉ trạng thái hay sự sở hữu: look (trông có vẻ), seem (dường như), appear (có vẻ như), have (có), own (sở hữu), belong to (thuộc về), need (cần)…

-Động từ chỉ hoạt động trí tuệ: agree (đồng ý), understand (hiểu), remember (nhớ), know (biết) .

IV. Cách thành lập ( Form ) :

1. Câu khẳng định ( Affirmative sentences ) :

S + To be + V-ing + O

Trong đó:    

S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing”

– S = I + am

– S = He/ She/ It + is

– S = We/ You/ They + are

Example :

– I am playing football with my friends .(Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)

– She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)

– We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

– He is baking a cake. (Anh ấy đang nướng bánh)

– She is talking on the phone. (Cô ấy đang nói chuyện trên điện thoại)

–   They are singing a song together. (Họ đang hát cùng nhau một bài hát)

Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

2. Câu phủ định ( Negative sentences ) :

S + To be + Not + V-ing + O

– am not: không có dạng viết tắt

– is not = isn’t

– are not = aren’t

Example :

– I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

– My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

– They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)

– He is not (isn’t) feeding his dogs. (Ông ấy đang không cho những chú chó cưng ăn)

– She is not (isn’t) watching the news with her grandmother. (Cô ấy đang không xem thời sự với bà)

–   Be careful! I think they are lying. (Cẩn thận đấy! Tôi nghĩ họ đang nói dối)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

3. Câu nghi vấn , câu hỏi ( Interrogative sentences , question ) :

To be + S+ V-ing + O?

Trả lời:

Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

– No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Example :

– Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?)

Yes, I am./ No, I am not.

– Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

– Q: Are you taking a photo of me? (Bạn đang chụp ảnh tôi phải không?)

A: Yes, I am.

– Q: Is she going out with you? (Cô ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)

A: No, she isn’t.

Câu hỏi

Từ hỏi + To be + S + V-ing?

Trả lời: Dùng câu khẳng định

Example : – What are you doing now ? – Oh , I am reading ( Bạn đang làm gì vậy ? – Oh , tôi đang đọc sách ).

– What is he studying right now? – He is studying English (Anh ta đang học gì vậy- Anh ta đang học tiếng Anh )

*Một số động từ không chia tiếp diễn

  • Động từ chỉ sự suy nghĩ: believe, see, recognize, imagine, remember, forget, understand, realize, know, suppose…
  • Động từ chỉ cảm xúc: like, love, dislike, prefer, hate, want…
  • Động từ chỉ nhận thức: see, taste, hear, smell, feel…
  • Các động từ khác: to be, need, seem, belong to, include, have (khi mang nghĩa có)…

Example :

  • I am tired now.
  • She wants to go for a walk at the moment.
  • Do you understand your lesson?

*Quy tắc cấu tạo V-ing

– Thông thường => động từ + ing.

Example:

stand => standing

– Kết thúc bằng E => động từ bỏ E và + ing.

Example :

write – writing                      type – typing             come – coming

+ Tận cùng là hai chữ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

–  Với động từ tận cùng là “ie” , ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.

Example :

lie – lying                  die – dying

– Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing.

Example :

stop – stopping                     get – getting              put – putting

+ Chú ý các trường hợp ngoại lệ:

beggin – beginning               travel – travelling

prefer – preferring              permit – permitting

– Động từ 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing. Example :

Pre’fer => preferring

Transfer => transfering

– Những động từ kết thúc bằng “c” , thêm “k” trước khi thêm “ing” :

Example :

Panic – panicking

Traffic – trafficking

V. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

  1. Look! The car (go) so fast.
  2. Listen! Someone (cry) in the next room.
  3. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?
  4. Now they (try) to pass the examination.
  5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.
  6. Keep silent! You (talk) so loudly.
  7. I (not stay) at home at the moment.
  8. Now she (lie) to her mother about her bad marks.
  9. At present they (travel) to New York.
  10. He (not work) in his office now.

Bài 2: Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễm dựa vào các từ gợi ý cho sẵn.

  1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.
  2. My/ mother/ clean/ floor/.
  3. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.
  4. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station.
  5. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture .

VI- Đáp áp

Bài 1:

  1. Look! The car (go) so fast. (Nhìn kìa! Chiếc xe đang đi nhanh quá.)

– is going (Giải thích: Ta thấy “Look!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra. Chủ ngữ là “the car” là ngôi thứ 3 số ít (tương ứng với “it”) nên ta sử dụng “is + going”)

  1. Listen! Someone (cry) in the next room.(Hãy nghe này! Ai đó đang khóc trong phòng bên)

– is crying (Giải thích: Ta thấy “Listen!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra. Chủ ngữ là “someone” (một ai đó), động từ theo sau chia theo chủ ngữ số ít nên ta sử dụng “is + crying”)

  1. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present? (Bây giờ anh trai của bạn đang ngồi cạnh cô gái xinh đẹp ở đằng kia phải không?

– Is your brother sitting (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Đây là một câu hỏi, với chủ ngữ là “your brother” (ngôi thứ 3 số ít tương ứng với “he”) nên ta sử dụng “to be” là “is” đứng trước chủ ngữ. Động từ “sit” nhân đôi phụ âm “t” rồi cộng “-ing”.)

  1. Now they (try) to pass the examination. (Bây giờ họ đang cố gắng để vượt qua kỳ thi.)

– are trying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Với chủ ngữ là “they” ta sử dụng “to be” là “are + trying”.)

  1. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen. (Bây giờ là 12 giờ và bố mẹ của tôi đang nấu bữa trưa ở trong bếp.)

– are cooking (Giải thích: Ta thấy “it’s 12 o’clock” là một thời gian cụ thể xác định ở hiện tại nên ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn. “Chủ ngữ “my parents” là số nhiều nên ta sử dụng “to be” là “are + cooking”.)

  1. Keep silent! You (talk) so loudly. (Giữ yên lặng!Các em đang nói quá to đấy.)

– are talking (Giải thích: Ta thấy “Keep silent!” là một dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn báo hiệu một điều gì đang xảy ra. Chủ ngữ là “you”  nên ta sử dụng “are + crying”)

  1. I (not stay) at home at the moment. (Lúc này tôi đang không ở nhà.)

– am not staying (Giải thích: Ta thấy đây là câu phủ định. Với chủ ngữ là “I” nên ta sử dụng “to be” là “am + not + staying.)

  1. Now she (lie) to her mother about her bad marks.(Bây giờ cô ấy đang nói dối mẹ cô ấy về những điểm kém của mình.)

– is lying (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn. Với chủ ngữ là “she” nên ta sử dụng “to be” là “is + lying”).

  1. At present they (travel) to New York. (Hiện tại họ đang đi du lịch tới New York.)

– are travelling (Giải thích: Ta thấy “at present” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn. Với chủ ngữ là “they” nên ta sử dụng “to be” là “are + travelling)

  1. He (not work) in his office now. (Bây giờ anh ấy ấy đang không làm việc trong văn phòng.)

– isn’t working (Giải thích: Ta thấy “now” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn. Đây là câu phủ định với chủ ngữ là “he” nên ta sử dụng “to be” là “is + working”.)

Bài 2:

  1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.

– My father is watering some plants in the garden. (Bố của tôi đang tưới cây ở trong vườn.)

  1. My/ mother/ clean/ floor/.

– My mother is cleaning the floor. (Mẹ của tôi đang lau nhà.)

  1. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.

– Mary is having lunch with her friends in a restaurant. (Mary đang ăn trưa với bạn trong một quán ăn.)

  1. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ rainway/ station.

– They are asking a man about the way to the rainway station. (Họ đang hỏi một người đàn ông về đường đi tới nhà ga.)

  1. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture .

– My student is drawing a beautiful picture. (Học trò của tôi đang vẽ một bức tranh rất đẹp.)

Một số bài tập khác

Exercise 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc . (Give the correct form of the verb in brackets ) :

  1. Be careful! The car (go) ………………….. so fast.
  2. Listen! Someone (cry) ………………….. in the next room.
  3. Your brother (sit) ………………….. next to the beautiful girl over there at present?
  4. Now they (try) ………………….. to pass the examination.
  5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) ………………….. lunch in the kitchen.
  6. Keep silent! You (talk) ………………….. so loudly.
  7. I (not stay) ………………….. at home at the moment.
  8. Now she (lie) ………………….. to her mother about her bad marks.
  9. At present they (travel) ………………….. to New York.
  10. He (not work) ………………….. in his office now.

Key :

  1. is going
  2. is crying
  3. Is…sitting?
  4. are trying
  5. are cooking
  6. are talking
  7. am not staying
  8. is lying
  9. are traveling
  10. is not working11

Exercise 2: Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn. (Rewrite the following sentences based on the given words ) .

  1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.

……………………………………………………………………………

  1. My/ mother/ clean/ floor/.

……………………………………………………………………………

  1. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.

……………………………………………………………………………08

  1. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ railway/ station.

……………………………………………………………………………

  1. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture

…………………………………………………………………………

Key :

  1. My father is watering some plants in the garden.
  2. My mother is cleaning the floor.
  3. Mary is having lunch with her friends in a restaurant.
  4. They are asking a man about the way to the railway station.
  5. My student is drawing a (very) beautiful picture.

Exercise 3: Chia động từ “to be” ở dạng đúng (Divide the verb “to be” in the correct form ) :

  1. John and Mandy…………. cleaning the kitchen.
  2. I …………. reading a book at the moment.
  3. It …………. raining.
  4. We …………. singing a new song.
  5. The children …………. watching TV.
  6. My pets …………. sleeping now.
  7. Aunt Helen …………. feeding the ducks.
  8. Our friends …………. packing their rucksacks.
  9. He …………. buying a magazine.
  10. They …………. doing their homework.

Key :

  1. are
  2. am
  3. is
  4. are
  5. are
  6. are
  7. is
  8. are
  9. is
  10. are

Exercise 4: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc (Give the correct form of verbs in brackets. )

  1. He (not read)………………………..magazine at present.
  2. I (look) ………………………for Christine. Do you know where she is?
  3. It (get) …………………… dark. Shall I turn on the light?
  4. They (stay)……………………………in Manchester with their friends.
  5. They (build)……………………….a new supermarket in the center of the town.
  6. Have you got an umbrella? It (start) ……………………… to rain.
  7. You (make)…………………………… a lot of noise. Can you be quieter? I am trying to concentrate.
  8. Why are all those people here? What (happen)…………………….?
  9. Please don’t make so much noise. I (try) ………………… to work.
  10. Let’s go out now. It (not rain)………………. any more.
  11. You can turn off the radio. I (not listen) …………. to it.
  12. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She (have) …………………. a great time and doesn’t want to come back.
  13. I want to lose weight, so this week I (not eat) ……………. lunch.
  14. Andrew has just started evening classes. He (learn) ……………..German.
  15. Paul and Sally have an argument. They (speak) ……………… to each other.

Key :

  1. is not reading
  2. am looking
  3. is getting
  4. are staying
  5. are building
  6. is starting
  7. are making
  8. is happening
  9. am trying
  10. is not raining
  11. am not listening
  12. is having
  13. am not eating
  14. is learning
  15. are speaking

Exercise 5: Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.( Translating the following sentences into English using the present tense continues ) .

  1. Bố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Miami.

……………………………………………………………………..

  1. Họ đang uống cà phê với đối tác.

………………………………………………………………………..

  1. Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!

…………………………………………………………………………..

  1. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.

………………………………………………………………………..

  1. Em trai của bạn đang làm gì rồi?

……………………………………………………………………..

  1. Họ đang đi đâu vậy?

…………………………………………………………………..

  1. Có phải Peter đang đọc sách trong phòng không?

……………………………………………………………………..

  1. Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!

…………………………………………………………………………..

  1. Lisa đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.

………………………………………………………………………..

  1. Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.

………………………………………………………………………..

Key :

  1. My parents are enjoying their summer vacation in Miami.
  2. They are drinking coffee with their partners.
  3. Look! It is raining!
  4. They are buying some cakes for the kids at home.
  5. What is your little brother doing?
  6. Where are they going?
  7. Is Peter reading books in his room?
  8. You should bring along a coat. It is getting cold!
  9. Lisa is eating in the canteen with her best friend.
  10. My father is repairing my bike.

Exercise 6: Khoanh tròn đáp án đúng cho mỗi câu sau. (Circle the correct answer for each sentence ) .

  1. Andrew has just started evening classes. He  ……………..German.
  2. are learning B. is learning C. am learning             D. learning
  3. The workers  …………………………..a new house right now.
  4. are building B. am building C. is building               D. build
  5. Tom ………………………..two poems at the moment?
  6. are writing B. are writeing C.is writeing                D. is writing
  7. The chief engineer ……………………………… all the workers of the plant now.
  8. is instructing           B. are instructing C. instructs D. instruct
  9. He  ……………………..his pictures at the moment.
  10. isn’t paint                B. isn’t painting C. aren’t painting        D. don’t painting
  11. We  ………………………….the herbs in the garden at present.
  12. don’t plant               B. doesn’t plant C. isn’t planting           D. aren’t planting
  13. They …………………… the artificial flowers of silk now?
  14. are………. makeing  B. are……… making C. is……….. making D. is ……….. making
  15. Your father  ………………………….your motorbike at the moment.
  16. is repairing              B. are repairing C. don’t repair             D. doesn’t repair
  17. Look! The man ……………………. the children to the cinema.
  18. is takeing                 B. are taking                C. is taking                D. are takeing
  19. Listen! The teacher…………………..a new lesson to us.
  20. is explaining             B. are explaining C. explain                     D. explains

Key :

  1. B
  2. A
  3. D

​4. A​

  1. B​
  2. D
  3. B

​​8. A​​

  1. C​​
  2. A

​​11. A

Exercise 7: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng. (Each of the following statements contains an error. Find and fix them ) .

  1. Are you do homework right now?

……………………………………………

  1. The children play football in the back yard at the moment.

……………………………………………

  1. What does your elder sister doing?

……………………………………………

  1. Look! Those people are fight with each other.

……………………………………………

  1. Noah is tries very hard for the upcoming exam.

……………………………………………

KEY:

  1. do => doing
  2. play => are playing
  3. does => is
  4. fight => fighting
  5. tries => trying

Exercise 8 : Nối câu ở cột trái với câu ở cột phải sao cho hợp lý(Match the sentence in the left column to the sentence in the right column so that it is reasonable ) :

1. Please don’t make so much noise.

2. I need to eat something soon.

3. I don’t have anywhere to live right now..

4. We need to leave soon.

5. They don’t need their car any more..

6. Things are not so good at work.

7. lt isn’t true what they said.

8. We’re going to get wet ..

a. lt’s getting late.

b. They’re lying.

c. lt’s starting to rain.

d. They’re trying to sell it.

e. I’m getting hungry.

f. I’m trying to work.

g. I’m looking for an apartment.

h. The company is losing money.

 

1….  – 2….  – 3….. – 4…..  – 5….. – 6…..  – 7…… – 8……

Key :

1 – f

2 – e

3 – g

4 – a

5 – d

6 – h

7 – b

8 – c

Exercise 9: Hoàn thành đoạn hội thoại sau(Complete the following conversation):

  1. A: I saw Brian a few days ago.

B: Oh, did you? ..What’s he doing.these days? (what / he / do)

A: He’s at university.

B: ? (what / he / study)

A: Psychology.

B: ….. …… . it? (he / enjoy)

A: Yes, he says it’s a very good course.

  1. A: Hi, Nicola. How ……… . ………… . …….. ? (your new job /go)

B: Not bad. lt wasn’t so good at first, but . .. .. ……….. ….. .. better now. (it / get)

A: What about Daniel? Is he OK?

B: Yes, but .(1). .. …. .. … … his work right now. (he / not / enjoy).

He’s been in the same job for a long time and ..(2) ………… to get bored with it. (he / begin)

Key :

  1. What is he studying? / Is he enjoying?
  2. How is your new job going / it is getting / he isn’t enjoying /  he is beginning

Exercise 10 : Chọn dạng động từ đúng  I’m doing  hoặc  I’m not doing (Choose the correct form I’m doing or I don’t do )

  1. Please don’t make so much noise… (I / try) to work.
  2. Let’s go out now ….. (it / rain) any more.
  3. You can turn off t he radio…………………..(I / listen) to it.
  4. Kate phoned me last night. She’s on holiday in France. …………….(she / have) a great t ime and doesn’t want to come back.
  5. I want to lose weight, so t his week …………. . . ……. ………. .. ….. (I / eat) lunch.
  6. Andrew has just started evening classes. .. ……………… …….. . .. (he / learn) Japanese
  7. Paul and Sally have had an argument. .. ……………….. ….. …. . …….. (they / speak) to each other.
  8. ………… ….(I /get) tired. I need a rest.
  9. Tim ……. . .. ……………… (work) today. He’s taken the day off.
  10. …. . .(I / look) for Sophie. Do you know where she is?

Key :

1.I’m trying

  1. It isn’t  raning
  2. I’m not listening / I am not listening
  3. She’s having / She is having
  4. I’m not eating / I am not eating
  5. He’s learning / He is learning
  6. They aren’t speaking / They’re not speaking / They are not speaking .
  7. I’m getting / I am getting
  8. isn’t working I ‘s not working / is not working
  9. I’m looking / I am looking

Exercise 11: Hoàn thành các câu sử dụng động từ sau(Complete sentences using the following verbs):

start –  get –  increase – change – rise

  1. The population of the world ……….very fast.
  2. The world ……… . ……………………….. . Things never stay the same.
  3. The situation is already bad and it .. .. …. ….. . ………… …. worse.
  4. The cost of living ….. …………….. . Every year things are more expensive.
  5. The weather ………… to improve. The rain has stopped, and the wind isn’t as strong.

Key :

  1. Is increasing
  2. is changing
  3. ‘s getting / is getting
  4. is rising
  5. is starting

Exercise 12 : Hoàn thành câu(Complete sentence ) :

  1. I/ wash / my hair. => ………………………………………………………………………………………..
  2. It/ snow.               => …………………………………………………………………………………………
  3. They/ sit/ on the bench. => ………………………………………………………………………………..
  4. It/ rain/ very hard.       => ………………………………………………………………………………….
  5. She/ learn/ English.     => ……………………………………………………………………………………..
  6. He/ listen/ to the radio. => ……………………………………………………………………………………..
  7. We/ smoke/ in the class. => ………………………………………………………………………………..
  8. I/ read/ a newspaper.         . => ………………………………………………………………………………..
  9. You/ watch/ T.V?                => ………………………………………………………………………………..
  10. What/ you/ do?                 => ………………………………………………………………………………..
  11. What/ Sam and Anne/ do?   => ………………………………………………………………………………..
  12. It/ rain/ ?                              => ………………………………………………………………………………..
  13. That clock/ work?             => ………………………………………………………………………………..
  14. You/ write/ a letter.          => ………………………………………………………………………………..
  15. Why/ you/ run ?              => ………………………………………………………………………………..

Key :

  1. I’m washing my hair.
  2. It’s snowing.
  3. They’re sitting on the bench.
  4. It’s raining very hard.
  5. She’s learning English.
  6. He’s listening to the radio.
  7. We’re smoking in the class.
  8. I’m reading a newspaper.
  9. Are you watching TV?
  10. What are you doing?
  11. What are Sam and Anne doing?
  12. Is it raining?
  13. Is that clock working?
  14. You’re writing a letter.
  15. Why are you running?

Bài viết liên quan :

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *